NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le ventre

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • bụng

Câu ví dụ

Avoir les yeux plus grands que le ventre.No bụng đói con mắt.
On confond souvent une douleur d'estomac avec une douleur de ventre.Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1