le ventre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bụng
Câu ví dụ
Avoir les yeux plus grands que le ventre.No bụng đói con mắt.
On confond souvent une douleur d'estomac avec une douleur de ventre.Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›