suivant
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tiếp theo
Câu ví dụ
Tourne à gauche au coin suivant.Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
Helen descendit à l'arrêt suivant.Helen xuống ở trạm tiếp theo.
Il est venu le lundi et est reparti le jour suivant.Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›