le rayon
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tia; kệ; quầy hàng
Câu ví dụ
Où est le rayon des vitamines ?Khu vực các vitamin ở đâu?
Tu es mon rayon de soleil.Anh là ánh nắng của em.
La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon.Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›