le maire
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thị trưởng
Câu ví dụ
Le maire m'a fourni une carte d'identité.Thị trưởng cấp cho tôi thẻ chứng minh.
Le maire a attribué les prix en personne.Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›