le repos
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự nghỉ ngơi
Câu ví dụ
L'empereur pria pour le repos des morts.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Je veux que tu prennes une bonne nuit de repos.Mình mong cậu có một đêm ngủ ngon.
Je veux que vous preniez une bonne nuit de repos.Mình mong cậu có một đêm ngủ ngon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›