suffisant
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đủ
Câu ví dụ
Ce serait suffisant.Chắc là sẽ đủ đó.
C'était suffisant.Thế là đủ rồi.
Je ne peux pas acheter le vélo car je n'ai pas encore l'argent suffisant.Tôi không thể mua được xe đạp mới vì chưa đủ tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›