malheureux
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bất hạnh
Câu ví dụ
Je serais malheureux, mais je ne me suiciderais pas.Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình
Même avec toute sa richesse et sa célébrité, il est malheureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›