sensible
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhạy cảm
Câu ví dụ
T'es un mec très sensible, n'est-ce pas ?Bạn là một người khá nhạy cảm đấy, đúng không?
Tom est sensible.Tom hay giận dỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›