NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

suffisamment

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • đủ

Câu ví dụ

J'ai suffisamment d'argent pour procéder à son acquisition.Tôi có đủ tiền để mua nó.
Je dispose de suffisamment d'argent pour en faire l'acquisition.Tôi có đủ tiền để mua nó.
Tom n'a pas suffisamment d'argent pour acheter une voiture.Tom không có tiền để mua một chiếc ô tô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1