auquel
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mà (à + lequel)
Câu ví dụ
Qui est l'homme auquel tu étais en train de parler ?Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?
Faire du monocycle est un truc auquel je suis pas très bon.Đi xe đạp một bánh là một trò mà tôi không thông thạo lắm.
Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›