NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

auquel

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • mà (à + lequel)

Câu ví dụ

Qui est l'homme auquel tu étais en train de parler ?Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?
Faire du monocycle est un truc auquel je suis pas très bon.Đi xe đạp một bánh là một trò mà tôi không thông thạo lắm.
Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1