auxquels
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mà (à + lesquels)
Câu ví dụ
Fais-moi connaître les jours auxquels tu pourras venir.Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
Faites-moi savoir les jours auxquels vous pourrez venir.Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
Faites-moi connaître les jours auxquels vous pourrez venir.Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›