le succès
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thành công
Câu ví dụ
Il va de soi que la clé du succès est l'honnêteté.Đương nhiên chìa khóa của thành công là tính lương thiện.
Il devait son succès autant à son habileté qu'à son application.Ông ta thành công nhờ sự khéo tay và cả tính cần cù.
L'expérience fut couronnée de succès.Thí nghiệm được đánh giá là thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›