la mode
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thời trang; cách thức
Câu ví dụ
Chaque enfant a son propre mode de pensée.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
Les robes longues sont restées à la mode.Váy dài đang là mốt.
Il a un look à la mode.Anh ấy có một gu thời trang tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›