l'employé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhân viên
Câu ví dụ
Le vocable « théorie » est souvent employé de travers.Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
Je suis employé par un avocat français.Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›