stupide
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ngu ngốc
Câu ví dụ
Ses parents pensaient qu'il gaspillait son argent pour une fille stupide.Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.
T'as l'air stupide.Bạn nhìn ngốc quá.
Je sais que Tom n'est pas stupide.Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›