NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stupide

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • ngu ngốc

Câu ví dụ

Ses parents pensaient qu'il gaspillait son argent pour une fille stupide.Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.
T'as l'air stupide.Bạn nhìn ngốc quá.
Je sais que Tom n'est pas stupide.Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2