craindre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sợ
Câu ví dụ
On n'a rien à craindre.Chúng ta không việc gì phải sợ.
Nous n'avons rien à craindre.Chúng ta không việc gì phải sợ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›