l'habitude
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thói quen
Câu ví dụ
Quand on prend une mauvaise habitude, il peut être difficile de s'en débarrasser.Một khi đã mắc một tật xấu thì có thể khó mà từ bỏ nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›