le souvenir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kỷ niệm, ký ức
Câu ví dụ
Ton souvenir est bon.Trí nhớ của bạn tốt đấy.
Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Je ne suis pas très bon pour me souvenir des noms.Tôi không giỏi nhớ tên người khác lắm đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›