l'ordinateur
Tiếng PhápA2Nghĩa
- máy tính
Câu ví dụ
J'ai installé un système d'exploitation sur mon ordinateur.Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
Mon ordinateur se comporte de manière bizarre.Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.
Je désire acheter un nouvel ordinateur.Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›