honnête
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trung thực
Câu ví dụ
Bill est toujours honnête.Bill luôn luôn lương thiện.
Je te prie d'être honnête !Hãy thật lòng.
Je vous prie d'être honnête !Hãy thật lòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›