NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

honnête

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • trung thực

Câu ví dụ

Bill est toujours honnête.Bill luôn luôn lương thiện.
Je te prie d'être honnête !Hãy thật lòng.
Je vous prie d'être honnête !Hãy thật lòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2