NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

admettre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thừa nhận

Câu ví dụ

Nous ne parvenons pas à admettre notre défaite.Chúng ta không thể bỏ cuộc.
Je dois admettre que je ronfle.Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2