admettre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thừa nhận
Câu ví dụ
Nous ne parvenons pas à admettre notre défaite.Chúng ta không thể bỏ cuộc.
Je dois admettre que je ronfle.Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›