NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la colère

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cơn giận

Câu ví dụ

Tom est un peu en colère envers Mary.Tom giận Mary một chút.
Il est en colère après sa fille.Ông ấy tức giận với con gái.
Je crois qu’il était en colère.Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2