la colère
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cơn giận
Câu ví dụ
Tom est un peu en colère envers Mary.Tom giận Mary một chút.
Il est en colère après sa fille.Ông ấy tức giận với con gái.
Je crois qu’il était en colère.Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›