la décision
Tiếng PhápA2Nghĩa
- quyết định
Câu ví dụ
Advienne que pourra, je ne changerai pas ma décision.Ra sao thì ra, tôi sẽ không thay đổi quyết định của tôi.
C'était probablement ce qui a influencé leur décision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
Leur décision entraînera de fâcheuses conséquences.Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›