NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sincèrement

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • chân thành

Câu ví dụ

Je l'aimais sincèrement.Tôi thực sự yêu cô ấy.
Je ne te pardonnerai pas, à moins que tu ne présentes sincèrement tes excuses.Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2