NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'as

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • quân át; cao thủ

Câu ví dụ

As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ?Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Combien d'amis proches est-ce que tu as ?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
Tu as fait ce que tu devais faire.Bạn đã làm cái gì phải làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2