l'as
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quân át; cao thủ
Câu ví dụ
As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ?Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Combien d'amis proches est-ce que tu as ?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
Tu as fait ce que tu devais faire.Bạn đã làm cái gì phải làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›