le câlin
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cái ôm
Câu ví dụ
Elle est triste. Elle a besoin d'un câlin.Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm.
Fais un câlin à Tom.Ôm Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›