le rocher
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tảng đá
Câu ví dụ
Il a construit sa maison sur le rocher.Ông ấy đã xây nhà của mình trên tảng đá.
Je me suis caché derrière un rocher.Tôi trốn đằng sau tảng đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›