cesser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ngừng
Câu ví dụ
Tom ne peut pas cesser de contempler Marie.Tom không thể rời mắt khỏi Mary.
Tu devrais cesser de fumer.Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
Vous devriez cesser de fumer.Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›