le secret
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bí mật
Câu ví dụ
Tom et Marie se sont mariés en secret.Tom và Mary bí mật kết hôn.
Tom et Mary se sont mariés en secret.Tom và Mary bí mật kết hôn.
Je sais que tu as un secret.Tôi biết là bạn có một bí mật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›