derrière
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đằng sau
Câu ví dụ
Résous le mystère qui se cache derrière le meurtre.Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
Je me suis caché derrière un rocher.Tôi trốn đằng sau tảng đá.
Passe la balle rapidement à la personne derrière toi.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›