le bateau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- con thuyền
Câu ví dụ
Ce bateau arborait le pavillon américain.Tầu này mang cờ Mỹ.
Il est à bord du bateau.Anh ấy ở trên thuyền.
Je veux un bateau qui m'emmènera loin d'ici.Tôi muốn một chiếc thuyền sẽ đưa tôi đi xa khỏi nơi đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›