clair
Tiếng PhápA2Nghĩa
- rõ ràng; sáng
Câu ví dụ
Le clair de lune inonda la pièce.Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›