la salle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- phòng, hội trường
Câu ví dụ
J'espère que ta salle de classe était climatisée.Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.
Je dois nettoyer la salle de bain tout à l'heure.Lát nữa tôi phải cọ rửa buối sáng.
Leon était dans une salle totalement silencieuse.Leon đã ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›