faux
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sai; giả
Câu ví dụ
Précisons ce qui est vrai et ce qui est faux.Chúng ta hãy chỉ rõ cái gì đúng và cái gì sai.
C'est difficile de distinguer le vrai du faux.Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai.
Il est difficile de distinguer le vrai du faux.Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›