dès
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ngay từ
Câu ví dụ
Dès qu'ils sont de retour, je vous téléphone.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Venez me voir dès que vous êtes libre.Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh.
Tom s'est évanoui dès qu'il a vu l'aiguille.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›