NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le président

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • tổng thống; chủ tịch

Câu ví dụ

La mort du président a provoqué une grande tristesse.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn
Le président proposa un nouveau plan.Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
Où est le président ?Giám đốc đang ở đâu thế ạ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2