le président
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tổng thống; chủ tịch
Câu ví dụ
La mort du président a provoqué une grande tristesse.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn
Le président proposa un nouveau plan.Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
Où est le président ?Giám đốc đang ở đâu thế ạ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›