la rue
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đường phố
Câu ví dụ
Ne traversez jamais la rue sans faire d'abord attention aux voitures.Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue.Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.
C'est juste au coin de la rue.Ngay quanh góc phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›