la musique
Tiếng PhápA2Nghĩa
- âm nhạc
Câu ví dụ
Il a une préférence pour la musique moderne.Anh ấy thích âm nhạc hiện đại hơn.
Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique.Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
Même quand je serai grand et que j’aurai un travail, je pense que je continuerai la musique d’une manière ou d’une autre.Ngay cả khi tôi lớn tuổi và tôi có công ăn việc làm, tôi nghĩ rằng tôi sẽ vẫn tiếp tục chơi nhạc bằng cách này hay cách khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›