NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la musique

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • âm nhạc

Câu ví dụ

Il a une préférence pour la musique moderne.Anh ấy thích âm nhạc hiện đại hơn.
Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique.Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
Même quand je serai grand et que j’aurai un travail, je pense que je continuerai la musique d’une manière ou d’une autre.Ngay cả khi tôi lớn tuổi và tôi có công ăn việc làm, tôi nghĩ rằng tôi sẽ vẫn tiếp tục chơi nhạc bằng cách này hay cách khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2