le dommage
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thiệt hại; tiếc
Câu ví dụ
C'est dommage qu'elle soit malade.Đáng tiếc rằng chị ấy ốm.
Il est bien dommage que tu ne le saches pas.Quá tiếc khi bạn không biết nó.
C'est dommage quand quelqu'un meurt.Thật là thương xót khi những người đó mất
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›