avouer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thú nhận
Câu ví dụ
Je dois vous avouer que je ronfle...Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
Vous devez avouer.Bạn phải thừa nhận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›