retomber
Tiếng PhápB2Nghĩa
- rơi lại; rơi xuống
Câu ví dụ
Les malédictions finissent toujours par retomber sur celui qui les a proférées.Ác giả ác báo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›