le crayon
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bút chì
Câu ví dụ
Vous avez fait tomber votre crayon.Bạn đã đánh rơi bút chì của bạn.
Le crayon est mal taillé. Il a besoin d'être taillé.Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt.
Me prêterais-tu un crayon ?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›