la jalousie
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự ghen tuông
Câu ví dụ
Je ne supporte pas sa jalousie.Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›