accro
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nghiện (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Elle est accro à Farmville.Cô ấy đang nghiện trò Farmville.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›