renvoyer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- gửi trả; đuổi
Câu ví dụ
Il y a une raison plausible de le renvoyer.Có một lý do có thể chấp nhận để sa thải anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›