considérer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- coi như, xem xét
Câu ví dụ
Arrête de me considérer comme quelqu'un de « normal » !Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Peut-être devrions-nous considérer ce qui arriverait si nous ne faisons pas ceci.Có lẽ là chúng ta nên suy nghĩ xem điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không làm điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›