le couteau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- con dao
Câu ví dụ
Je veux un couteau avec lequel couper la corde.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
Essaie de trancher la viande avec un couteau différent.Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác xem sao.
Il a coupé une brindille de l'arbre avec son couteau.Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›