l'oiseau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- con chim
Câu ví dụ
Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
Un oiseau était posé sur le panneau de signalisation.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
Un oiseau s'était perché sur un panneau de signalisation.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›