le rencard
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cuộc hẹn (lóng)
Câu ví dụ
Je ne filerai pas de rencard à qui que ce soit qui n'est pas mignon.Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›