le mystère
Tiếng PhápB1Nghĩa
- điều bí ẩn
Câu ví dụ
Résous le mystère qui se cache derrière le meurtre.Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
Tom a résolu le mystère.Tom đã tìm ra bí ẩn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›